THÔNG BÁO: Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2019 – 2020

Đăng bởi

Admin

Chuyên mục

Uncategorized

Ngày đăng

25.10.2019

PHÒNG GD&ĐT QUẬN CẦU GIẤY        

TRƯỜNG TIỂU HỌC & THCS FPT

 

BIỂU TỔNG HỢP

(Ban hành kèm Kế hoạch thực hiện quy chế công khai theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT, năm học 2019-2020)

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2019 – 2020

(Biểu mẫu 05)

STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4
I Điều kiện tuyển sinh
  1. Học sinh sinh năm 2013 có đủ năng lực học tập trong môi trường bán trú.
  2. Về sức khỏe: Học sinh cần có đủ sức khỏe cần thiết để có thể tham gia sinh hoạt trong môi trường bán trú và không mắc các bệnh lây nhiễm hay các bệnh tâm lý.
  3. Chỉ tiêu: 300 học sinh/ 7 lớp
  4. Hồ sơ tuyển sinh gồm có:

+ Đơn dự tuyển

+ Ảnh thẻ: 4*6

+ Lệ phí thi

II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện 35 tuần theo Chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
  1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình: GVCN và Phòng CTHS tiếp nhận những thông tin giữa Phụ huynh và Nhà trường
  2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh: Thực hiện theo Thông tư 22/2016/TT-BGDĐT ngày 22/9/2016; Thông tư 30 về đánh giá học sinh tiểu học và Nội quy trường, lớp.
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
  1. Chính sách khen thưởng cho học sinh hang năm.
  2. Các cuộc thi về kiến thức và các dự án: Chỉ đạo Thành đoàn, hoạt động nội bộ Rung chuông vàng, dự án “Hành tinh xanh”, cuộc thi Trạng…
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
  1. Dự kiến kết quả năng lực và phẩm chất của học sinh đạt được: 100%Dự kiến kết quả học tập của học sinh đạt được: 98%
  2. Dự kiến sức khỏe của học sinh đạt được: 100%
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh Tốt

Hà Nội, ngày 24 tháng 10 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)

Phạm Thị Khánh Ly

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018 – 2019

 (Số liệu tháng 5/2019)

(Biểu mẫu 06)

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 326 171 111 44
II Số học sinh học 2 buổi/ngày 326 171 111 44
III Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất
1 Tốt (tỷ lệ so với tổng ) 80 %  92.22 %  80.02 %
Năng lực Tự phục vụ, tự quản 148 101 40
Hợp tác 130 100 40
Tự học, GQVĐ 121 105 27
Phẩm chất Chăm học, chăm làm 113 97 25
Tự tin, trách nhiệm 128 105 35
Trung thực kỉ luật 154 103 40
Đoàn kết, yêu thương 167 106 39
2 Đạt (tỷ lệ so với tổng số) 20 %  7.8 % 19.98 %
Năng lực Tự phục vụ, tự quản 23 10 4
Hợp tác 41 11 4
Tự học, GQVĐ 50 6 17
Phẩm chất Chăm học, chăm làm 58 14 19
Tự tin, trách nhiệm 43 6 9
Trung thực kỉ luật 17 8 4
Đoàn kết, yêu thương 4 5 5
3 Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)  0 0  0  0  0
IV Số học sinh chia theo kết quả học tập  
1 Tiếng Việt 326
a Hoàn thành tốt 133 97 31
b Hoàn thành 38 13 12
c Chưa hoàn thành 0 0 0
2 Toán 326
a Hoàn thành tốt 149 104 28
b Hoàn thành 22 6 15
c Chưa hoàn thành 0 0 0
3 TNXH 326
a Hoàn thành tốt 126 90 29
b Hoàn thành 45 20 14
c Chưa hoàn thành 0 0 0
4 Ngoại ngữ 44
a Hoàn thành tốt 0 0 23
b Hoàn thành 0 0 21
c Chưa hoàn thành 0 0 0
5 Đạo đức 326
a Hoàn thành tốt 122 88 34
b Hoàn thành 49 22 9
c Chưa hoàn thành 0 0 0
6 Âm nhạc 326
a Hoàn thành tốt 116 73 27
b Hoàn thành 55 37 6
c Chưa hoàn thành 0 0 0
6 Mỹ thuật 326
a Hoàn thành tốt 100 67 23
b Hoàn thành 71 44 20
c Chưa hoàn thành 0 0 0
 
7 Thủ công 326
a Hoàn thành tốt 108 67 23
b Hoàn thành 71 44 20
c Chưa hoàn thành 0 0 0
8 Thể dục 326
a Hoàn thành tốt 61 47 21
b Hoàn thành 110 63 22
c Chưa hoàn thành
9 Tin học 44 44
a Hoàn thành tốt 0 0 30
b Hoàn thành 0 0 14
c Chưa hoàn thành 0 0 0
V Tổng hợp kết quả cuối năm
1 Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)  326  171  111 44
a Trong đó: HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0
b HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)  0  0 0 0
2 Ở lại lớp (tỷ lệ so với tổng số)  0  0  0 0

Hà Nội, ngày 24 tháng 10 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)

Phạm Thị Khánh Ly

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2019 – 2020

(Biểu mẫu 07)

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 20 547 HS/1090 m2
II Loại phòng học
1 Phòng học kiên cố 20 547 HS/1090 m2
2 Phòng học bán kiên cố /
3 Phòng học tạm /
4 Phòng học nhờ, mượn /
III Số điểm trường lẻ 1
IV Tổng diện tích đất (m2) 3900
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 1200
VI Tổng diện tích các phòng
1 Diện tích phòng học (m2) 1090
2 Diện tích thư viện (m2)  115
3 Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)  370
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) 69
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)  /
6 Diện tích phòng học tin học (m2)  61
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)  115
8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)  /
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)  /
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định  20 20/20
1.1 Khối lớp 1  07 7/7
1.2 Khối lớp 2  07 7/7
1.3 Khối lớp 3 04 4/4
1.4 Khối lớp 4  03  2/2
1.5 Khối lớp 5
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định  0
2.1 Khối lớp 1
2.2 Khối lớp 2
2.3 Khối lớp 3
2.4 Khối lớp 4
2.5 Khối lớp 5
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 32 547/32bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 2 2/20 lớp
2 Cát xét  /
3 Đầu Video/đầu đĩa  /
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể  20 20/20 lớp
5 Thiết bị khác: Loa cố định 20
6 …..

 

Nội dung Số lượng(m2)
X Nhà bếp 132 (Số lượng: 1 nhà bếp)
XI Nhà ăn  733 (Số lượng: 2 nhà ăn)

 

Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 1090 600 600/1090
XIII Khu nội trú / /

 

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Học sinh/Số m2
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  8 0 12  0 547 HS /75 m2
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*  0  0  0  0

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x
XVII Kết nối internet x
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x
XIX Tường rào xây x

 

Hà Nội, ngày 24 tháng 10 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)

Phạm Thị Khánh Ly

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2019 – 2020

(Biểu mẫu 08)

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 49
I Giáo viên  39 6 14  8  30 1
Trong đó số giáo viên chuyên biệt:  19 2  17
1 Tiếng dân tộc
2 Ngoại ngữ 8 1 7
3 Tin học 2 2
4 Âm nhạc 3 1 2
5 Mỹ thuật 2 2
6 Thể dục 4 4
II Cán bộ quản lý  3
1 Hiệu trưởng  1 1
2 Phó hiệu trưởng  2  2 2
III Nhân viên 7
1 Nhân viên văn thư 1 1
2 Nhân viên kế toán 2 2
3 Thủ quỹ 1 1
4 Nhân viên y tế 1 1
5 Nhân viên thư viện 1 1
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm 1 1
7 Nhân viên công nghệ thông tin
8 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

Hà Nội, ngày 24 tháng 10 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)

Phạm Thị Khánh Ly

 

PHỤ HUYNH NÊN XEM