Các biểu mẫu Tổng hợp Ban hành kèm Kế hoạch thực hiện quy chế công khai theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT, năm học 2019-2020

Đăng bởi

Admin

Chuyên mục

Uncategorized

Ngày đăng

25.10.2019

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN CẦU GIẤY

TRƯỜNG TH VÀ THCS FPT CẦU GIẤY

 

BIỂU TỔNG HỢP

(Ban hành kèm Kế hoạch thực hiện quy chế công khai theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT, năm học 2019-2020)

Biểu mẫu 09

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019 – 2020

 

STT Nội dung Chia theo khi lp
Lp 6 Lp 7 Lp 8 Lp 9

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

1.   Học sinh sinh năm 2008 có đủ năng lực học tập trong môi trường bán trú.

2.   Về sức khỏe: Học sinh cần có đủ sức khỏe cần thiết để có thể tham gia sinh hoạt trong môi trường bán trú và không mắc các bệnh lây nhiễm hay các bệnh tâm lý.

3.   Chỉ tiêu: 180 học sinh/ 8 lớp

4.   Hồ sơ tuyển sinh gồm có:

            + Đơn dự tuyển

            + Ảnh thẻ: 4*6

            + Lệ phí thi

     
 

II

 

Chương trình mà giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo
 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh.  

–  GVCN và phòng Công tác học sinh tiếp nhận những thông tin giữa phụ huynh và nhà trường.

–         – Học sinh đi học chuyên cần, tự giác, chủ động trong học tập và rèn luyện.

 

 

IV

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục.

– Chăm lo tốt cho hoạt động ăn-ngủ trưa của học sinh bán trú.

– Hoạt động bồi dưỡng học sinh giỏi khối 6,7

– Hoạt động phụ đạo học sinh khối 6,7

– Hoạt động ngoài giờ lên lớp, ngoại khóa cho học sinh khối 6,7

 

V

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt  được

1.        Dự kiến kết quả hạnh kiểm của học sinh đạt được: 100%. Dự kiến kết quả học tập của học sinh đạt được: 98%

2.      Dự kiến sức khỏe của học sinh đạt được: 100%

 

 

VI

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

98%

 

Hà Nội, ngày   24    tháng  10    năm 2019  

HIỆU TRƯỞNG

                        

Phạm Thị Khánh Ly

 

Biểu mẫu 10

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và

trường trung học phổ thông, năm học 2018 – 2019

 

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp7 Lớp 8 Lớp 9
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm (Cả năm) 104 104      
1 Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

  98.08%      
2 Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

  1.92%      
3 Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

  0%      
4 Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

  0%      
II Số học sinh chia theo học lực (Cả năm) 104 104      
1 Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

  36.54%      
2 Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

  41.35%      
3 Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

  20.19%      
4 Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

  1.92%      
5 Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

  0%      
III Tổng hợp kết quả cuối năm 104 104      
1 Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

  100%      
a Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

  36.54%      
b Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

  41.35%      
2 Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

  1.92%      
3 Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

  0%      
4 Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

         
5 Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

         
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

         
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

         
1 Cấp tỉnh/thành phố          
2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế          
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp          
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp          
1 Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

         
2 Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

         
3 Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

         
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

         
VIII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

         
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ 71/33 71/33      
X Số học sinh dân tộc thiểu số 0 0      

Hà Nội, ngày  24    tháng  10   năm 2019

  HIỆU TRƯỞNG

 Phạm Thị Khánh Ly

 

Biểu mẫu 11

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019 – 2020

 

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 13 357 HS/ 708.5 m2
II Loại phòng học  
1 Phòng học kiên cố 13
2 Phòng học bán kiên cố 0
3 Phòng học tạm 0
4 Phòng học nhờ 0
5 Số phòng học bộ môn (MT, Tin, Vật lý, sinh, backbox) 05
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) (Blackbox, sân đa năng) 02
7 Bình quân lớp/phòng học 13/13
8 Bình quân học sinh/lớp 30
III Số điểm trường 1
IV Tổng số diện tích đất  (m2) 3900 m2
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 1200 m2
VI Tổng diện tích các phòng 708.5 m2
1 Diện tích phòng học  (m2) 708.5 m2
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 305 m2
3 Diện tích thư viện (m2) 115 m2
4 Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

370 m2
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) /
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

  Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định    
1.1 Khối lớp 6    
1.2 Khối lớp 7    
1.3 Khối lớp 8    
1.4 Khối lớp 9    
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định 0  
2.1 Khối lớp 6 0  
2.2 Khối lớp 7 0  
2.3 Khối lớp 8 0  
2.4 Khối lớp 9 0  
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị) /
4    

 

 

STT Nội dung Số lượng Bình quân
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ) 32 357 HS/32 bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác 15 15 thiết bị/13lớp
1 Ti vi 02  
2 Cát xét /  
3 Đầu Video/đầu đĩa /  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 13  
5 Thiết bị khác…    
6 ………    

 

 

IX Tổng số thiết bị đang sử dụng 15 Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 02  
2 Cát xét /  
3 Đầu Video/đầu đĩa /  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 13  
5 Thiết bị khác…    
.. ………    

 

  Nội dung Số lượng(m2)
X Nhà bếp 132 m2
XI Nhà ăn 733 m2

 

  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích

bình quân/chỗ

XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú             708.5 m2 357 1.98
XIII Khu nội trú      

 

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 02 0 06 0 43.76/357
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          

 

(* Theo Thông tư số 12/2001/TT-BGDĐT ngày 28/3/2011 của Bộ GDDT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện đảm bảo hợp về sinh)

 

  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) X  
XVII Kết nối internet (ADSL) X  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường X  
XIX Tường rào xây X  

 Hà Nội, ngày  24  tháng  10  năm 2019

HIỆU TRƯỞNG

Phạm Thị Khánh Ly

 

PHỤ HUYNH NÊN XEM